XÉT NGHIỆM Y KHOA

XÉT NGHIỆM Y KHOA

XÉT NGHIỆM Y KHOA

XÉT NGHIỆM Y KHOA

XÉT NGHIỆM Y KHOA
XÉT NGHIỆM Y KHOA

XÉT NGHIỆM Y KHOA

Ảnh minh họa

► DANH MỤC XÉT NGHIỆM Y KHOA

1.     Công thức máu

2.     Phết máu ngoại biên + CTM

3.     Nhóm máu ABO + Rh

4.     Tốc độ máu lắng (VS)

5.     Malaria Ag (KSTSR test nhanh)

6.     KSTSR soi (soi KHV)

7.     LE Cell

8.     Test Coombs TT

9.     TQ (PT)

10.   TCK (aPPT)

11.   Fibrinogen

12.   Hồng cầu lưới (Reticulocyte)

13.   Điện di Hemoglobin

14.   Globulin

15.   ASLO

16.   RF

17.   CRP

18.   Protein máu

19.   Glucose bất kỳ

20.   Glucose lúc đói

21.   Dung nap đường (0h 1h 2h)

22.   HbA1c

23.   Bilirubin total

24.   Bilirubin trực tiếp

25.   Bilirubin I/D/T

26.   ALT

27.   AST

28.   GGT

29.   Cholesterol

30.   HDL-cho

31.   LDL-cho

32.   Triglyceride

33.   Ure

34.   Creatinine

35.   Acid uric

36.   Ion đồ  (Na, K, Cl, Ca)

37.   Magnesium

38.   LDH

39.   Sắt huyết thanh (Fe serum)

40.   Ferritin

41.   Zinc

42.   Vitamin B12

43.   Insulin

44.   Amylase

45.   TSH

46.   T3

47.   T4

48.   FT3

49.   FT4

50.   H. pylori IgG (Elisa)

51.   H. pylori IgM (Elisa)

52.   H. pylori IgG

53.   H. pylori IgM

54.   HBsAg định tính tự động

55.   Anti HBs Cobas

56.   HBeAg Cobas

57.   Anti Hbe Cobas

58.   Anti HBc total Cobas

59.   Anti HBc IgM Cobas

60.   Anti HCV

61.   Anti HCV tự động

62.   Anti HAV IgM

63.   Anti HAV total

64.   Anti HEV IgM

65.   Anti HEV IgG

66.   VDRL/Syphillis

67.   Anti-HIV 1,2 combo

68.   AMH

69.   ANA test

70.   Calcitonine 3 chất

71.   NT-Pro BNP

72.   CK MB

73.   Dengue NS1Ag

74.   Dengue IgM

75.   Dengue IgM

76.   Chlamydia IgM

77.   Chlamydia IgG

78.   AFP (K. gan)

79.   CEA (K. ruột, phổi)

80.   PSA (K. tiền liệt tuyến)

81.   CA 19-9 ( K. tụy)

82.   CA 15-3 (K. vú)

83.   CA 12-5 (K. buồng trứng)

84.   CA72-4 (K. dạ dày)

85.   CYFRA 21-1 (K. phổi)

86.   SCC ( K. cổ tử cung)

87.   Troponin T

88.   D.dimer

89.   LH

90.   FSH

91.   Rubella IgM (ELISA)

92.   Rubella IgG (ELISA)

93.   Toxoplasma IgG (ELISA)

94.   Estradiol (E2)

95.   Progesterone

96.   Prolactin

97.   Beta HCG (định lượng)

98.   Testosterone

99.   HBsAg định lượng (Abbott, Roche)

100. CMV IgM

101. CMV IgG

102. EBV IgM

103. EBV IgG

104. Measles IgM

105. Measles IgG

106. Herpes simplex IgG

107. Herpes simplex IgM

108. TP

109. Nước tiểu 10 thông số

110. Cặn Addis

111. Microalbumin

112. Microalbumin/Creatinin

113. Protein niệu

114. AFB (đàm)

115. Cấy BK

116. Nhuộm soi bệnh phẩm

► SINH HỌC PHÂN TỬ 

117. HBV-Hepatitis B virus detection (định tính)

118. HBV-Hepatitis B virus Realtime (định lượng)

119. HCV-Hepatitis C virus detection (định tính)

120. HCV-Hepatitis C virus Realtime (định lượng)

121. HCV Hepatitis C virus genotype (định type)

122. HCV-Hepatitis C virus genotype (sequencing)

123. Chlamydia trachomatis Real Time PCR

124. Neisseria gonorhoeae Real Time PCR

125. HPV-DNA detection (định tính )

126. HPV-DNA genotype

127. HSV-DNA 1,2 Realtime PCR(định tính)

128. Liên cầu khuẩn nhóm B (GBS) Realtime PCR

129. Anti Phospholipid IgM (ELISA)

130. Anti Phospholipid IgG (ELISA)

131. Anti TPO

► KÝ SINH TRÙNG

132. Ascaris (giun đũa)

133. Fasciola sp

134. Gnathostoma

135. Toxocara

136. Echinococcus IgM+IgG (sán dây chó/mèo)

137. Paragonimus sp

138. Cysticercus

139. Schistosoma

140. Strongyloides

141. Trichinella

142. Angiostrongylus

► XÉT NGHIỆM KHÁC

143. Soi trực tiếp ký sinh trùng đường ruột

144. Máu ẩn trong phân

145. Soi tươi huyết trắng

146. PAP smear

147. Anti dsDNA

148. IgA

149. IgM

150. IgG

151. IgE

152. Cortisol 8h

153. NSE

Mục khác